🐟 Cá cam (cá cam Nhật Bản): ブリ (buri)
Loài “cá thăng tiến” tiêu biểu, đổi tên khi lớn dần. Cá béo vào mùa đông được gọi là kan-buri.
- Tiếng Nhật
- ブリ
- Cách đọc
- ぶり · buri
- Chữ Hán
- 鰤
- Tháng ngon nhất
- Tháng 12 – Tháng 2
- Nhóm dị ứng
- Cá
Gọi món này
Nhật Bảnブリをお願いします。
Hàn Quốc방어 부탁드립니다.
Cho tôi Cá cam (cá cam Nhật Bản).
Tên gọi khi cá lớn dần
Cùng một loại cá được gọi bằng tên khác khi lớn lên. Thực đơn có thể dùng bất kỳ tên nào.
- Kanto
- ワカシ → イナダ → ワラサ → ブリ
- Kansai
- ツバス → ハマチ → メジロ → ブリ
- Hokuriku
- ツバイソ → コズクラ → フクラギ → ガンド → ブリ
Tên khác
| 寒ブリ かんぶり · kan-buri | Tên theo mùa · Cá cam béo mùa đông |
Món địa phương có loại cá này
| Cá cam mùa đông (kan-buri) từ biển Genkai · Fukuoka (Hakata) | Tháng 12 – Tháng 2 |
| Sashimi cá cam mùa đông (daebangeo) · Seoul | Tháng 11 – Tháng 2 |
| Cá cam mùa đông ở Ine · Kyoto (thành phố, bờ biển Tango) | Tháng 12 – Tháng 2 |
Tên trong các ngôn ngữ khác
| English | Yellowtail (Japanese amberjack) |
| 한국어 | 방어 |
| 简体中文 | 鰤鱼 |
| 繁體中文 | 鰤魚 |
| Español | Seriola (medregal japonés) |
| 日本語 | ブリ |
Mùa thay đổi theo thời tiết và sản lượng đánh bắt mỗi năm. Hãy hỏi nhà hàng hôm nay có gì.