Câu để đưa xem ở quán sushi và quán hải sản
Không cần nói được tiếng: hãy đưa câu bằng ngôn ngữ của nhân viên. Trong ứng dụng, nhân viên có thể trả lời bằng một lần chạm.
Mở UmamiHop →Gợi ý hôm nay cho nơi bạn đang ở, thẻ trợ giúp để đưa đầu bếp xem và dịch thực đơn. Dùng miễn phí.Gọi món
Nhật Bảnおまかせでお願いします。
Hàn Quốc오마카세로 부탁드립니다.
Cho tôi suất do đầu bếp chọn (omakase).
Nhật Bản今日のおすすめの旬のネタをお願いします。
Hàn Quốc오늘 추천하는 제철 생선으로 부탁드립니다.
Cho tôi món cá theo mùa hôm nay quán gợi ý.
Nhật Bảnマグロはありますか?
Hàn Quốc참다랑어 있나요?
Quán có Cá ngừ vây xanh không?
Ví dụ: Cá ngừ vây xanh
Nhật Bảnマグロをお願いします。
Hàn Quốc참다랑어 부탁드립니다.
Cho tôi Cá ngừ vây xanh.
Ví dụ: Cá ngừ vây xanh
Nhật Bảnわさび抜きでお願いします。
Hàn Quốc와사비 빼고 부탁드립니다.
Làm ơn đừng cho wasabi.
Nhật Bảnシャリを少なめにできますか?
Hàn Quốc밥 양을 조금 적게 해 주실 수 있나요?
Có thể cho ít cơm hơn một chút được không?
Hỏi
Nhật Bảnこれは何という魚ですか?こちらに名前を書いていただけますか?
Hàn Quốc이건 무슨 생선인가요? 여기에 이름을 써 주실 수 있나요?
Đây là cá gì? Anh/chị có thể viết tên cá vào đây được không?
Nhật Bảnこれは生ですか?火が通っていますか?
Hàn Quốc이건 날것인가요, 익힌 건가요?
Món này sống hay đã nấu chín?
Nhật Bản写真を撮ってもいいですか?
Hàn Quốc사진 찍어도 될까요?
Tôi có thể chụp ảnh không?
Nhật Bảnこれはいくらですか?
Hàn Quốc이건 얼마인가요?
Món này bao nhiêu tiền?
Không ăn được
Nhật Bảnだしや、しょうゆ・たれに入っているかも教えてください。
Hàn Quốc육수나 간장・소스에 들어 있는지도 알려 주세요.
Xin cho tôi biết cả nước dùng, nước tương hay nước sốt có chứa không.
Nhật Bản生の魚が食べられません。火を通したものはありますか?
Hàn Quốc날생선을 못 먹습니다. 익힌 것이 있나요?
Tôi không ăn được cá sống. Quán có món nào nấu chín không?
Nhật Bảnお酒を避けています。みりんや料理酒が入っていないものはありますか?
Hàn Quốc술을 피하고 있습니다. 미림이나 요리술이 들어가지 않은 것이 있나요?
Tôi tránh rượu. Có món nào không dùng mirin hay rượu nấu ăn không?
Dị ứng thực phẩm: câu để đưa nhân viên xem →
Thanh toán
Nhật Bảnお会計をお願いします。
Hàn Quốc계산 부탁드립니다.
Cho tôi thanh toán.
Nhật Bảnカードで払えますか?
Hàn Quốc카드로 결제할 수 있나요?
Tôi có thể trả bằng thẻ không?
Nhật Bản別々に払えますか?
Hàn Quốc따로 계산할 수 있나요?
Chúng tôi có thể trả riêng không?
Mùa thay đổi theo thời tiết và sản lượng đánh bắt mỗi năm. Hãy hỏi nhà hàng hôm nay có gì.