🍣 UmamiHop

🍣 Nhím biển (uni): うに (uni)

Tan chảy và ngọt. Hương vị khác nhau theo loài và nơi khai thác; được xếp ngay ngắn trong hộp gỗ để bán. Ở nhiều vùng, mùa ngon là mùa hè.

Tiếng Nhật
うに
Cách đọc
うに · uni
Chữ Hán
雲丹・海胆
Tháng ngon nhất
Tháng 6 – Tháng 8

Gọi món này

Nhật Bảnうにをお願いします。

Hàn Quốc성게 부탁드립니다.

Cho tôi Nhím biển (uni).

Tên khác

ムラサキウニ むらさきうに · murasaki-uniỞ chợ / quầy sushi · Màu sáng hơn, vị thanh hơn
バフンウニ ばふんうに · bafun-uniỞ chợ / quầy sushi · Màu cam đậm, vị béo đậm

Món địa phương có loại cá này

Nhím biển đỏ (aka-uni) đảo Awaji · Hyogo (Kobe, Akashi)Tháng 7 – Tháng 9
Cơm nhím biển Shakotan · Hokkaido (Sapporo, Otaru)Tháng 6 – Tháng 8
Mở UmamiHop →Gợi ý hôm nay cho nơi bạn đang ở, thẻ trợ giúp để đưa đầu bếp xem và dịch thực đơn. Dùng miễn phí.

Tên trong các ngôn ngữ khác

EnglishSea urchin (uni)
한국어성게
简体中文海胆
繁體中文海膽
EspañolErizo de mar (uni)
日本語うに

← Sổ tay cá sushi: tên và mùa

Mùa thay đổi theo thời tiết và sản lượng đánh bắt mỗi năm. Hãy hỏi nhà hàng hôm nay có gì.