🐟 Cá hokke: ほっけ (hokke)
Loài cá thịt trắng của vùng biển phía bắc. Thịt mềm, dễ hỏng nên thường được xẻ đôi phơi khô rồi nướng. Món quen thuộc ở izakaya và quán cơm suất Hokkaido.
- Tiếng Nhật
- ほっけ
- Cách đọc
- ほっけ · hokke
- Nhóm dị ứng
- Cá
Gọi món này
Nhật Bảnほっけをお願いします。
Hàn Quốc임연수어 부탁드립니다.
Cho tôi Cá hokke.
Tên khác
| ホッケ ほっけ · hokke | Ở chợ / quầy sushi · Tên chuẩn |
Món địa phương có loại cá này
| Cá hokke nướng · Hokkaido (Sapporo, Otaru) | Quanh năm |
Tên trong các ngôn ngữ khác
| English | Atka mackerel (hokke) |
| 한국어 | 임연수어 |
| 简体中文 | 远东多线鱼(花鲫鱼) |
| 繁體中文 | 遠東多線魚(花魚) |
| Español | Caballa de Atka (hokke) |
| 日本語 | ほっけ |
Mùa thay đổi theo thời tiết và sản lượng đánh bắt mỗi năm. Hãy hỏi nhà hàng hôm nay có gì.