🍣 UmamiHop

🐟 Cá chình Nhật Bản (unagi): うなぎ (unagi)

Cá chình Nhật Bản, nướng với sốt xì dầu ngọt (kabayaki). Món hitsumabushi của Nagoya được ăn theo ba cách: để nguyên, với gia vị, và chan nước dùng.

Tiếng Nhật
うなぎ
Cách đọc
うなぎ · unagi
Chữ Hán
鰻
Tháng ngon nhất
Tháng 7 – Tháng 8
Nhóm dị ứng
Cá

Gọi món này

Nhật Bảnうなぎをお願いします。

Hàn Quốc장어 부탁드립니다.

Cho tôi Cá chình Nhật Bản (unagi).

Tên khác

蒲焼 かばやき · kabayakiỞ chợ / quầy sushi · Nướng với sốt xì dầu ngọt

Món địa phương có loại cá này

Hitsumabushi (cơm cá chình nướng, ăn ba cách) · Nagoya (Aichi)Quanh năm
Jangeo gui (cá chình nướng kiểu Hàn) · SeoulQuanh năm
Mở UmamiHop →Gợi ý hôm nay cho nơi bạn đang ở, thẻ trợ giúp để đưa đầu bếp xem và dịch thực đơn. Dùng miễn phí.

Tên trong các ngôn ngữ khác

EnglishFreshwater eel (unagi)
한국어장어
简体中文鳗鱼
繁體中文鰻魚
EspañolAnguila de agua dulce (unagi)
日本語うなぎ

← Sổ tay cá sushi: tên và mùa

Mùa thay đổi theo thời tiết và sản lượng đánh bắt mỗi năm. Hãy hỏi nhà hàng hôm nay có gì.